SEAGATE Firecuda 2TB 64MB Cache 7200 RPM SATA 3 – TPLAB

Giỏ hàng
Danh mục sản phẩm

SEAGATE Firecuda 2TB 64MB Cache 7200 RPM SATA 3

Thương hiệu: Seagate
Giá khuyến mãi: 2,600,000₫ (Đã có VAT)

Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 36 Tháng
Hãng sản xuất: Seagate
Xuất xứ: Chính hãng

Số lượng
FREESHIP BÁN KÍNH 10KM
THANH TOÁN NHANH CHÓNG
HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH-NHANH CHÓNG
THỦ TỤC HOÀN TRẢ ĐƠN GIẢN

Firecuda là dòng ổ cứng lai hiệu năng cao cho dân gaming và media.

Hãng sản xuấtSeagate
Dung lượng2TB
Bộ nhớ đệm128MB
Vòng quay5400 vòng
Tốc độ truyền dữ liệu140 MB/giây
công nghệ NAND8 GB
Số Byte trên mỗi Sector512 (logical) / 4096 (physical)
Mật độ ghi2296 KFC/in
Mật độ Track580 KTP/in avg
Mật độ vùng1327 Mb/in2 avg
Cao (mm/in) X7.0 (± 0.2) / 0.276 (± 008)
Rộng (mm/in) Y69.85 (± 0.25) / 2.750 (± 0.010)
Dày (mm/in) Z100.35 (+0.20/-0.25) / 3.951 (+0.008/-0.010)
Trọng lượng (g/lb)96 / 0.212
Độ trễ trung bình5.6 ms
Điện áp lúc khởi động, Tối đa (5 V)1.0 A
Dung sai điện thế (theo công bố )5V ± 5%
Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C)–40° to 70°C
Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động0° to 60°C
Biên độ nhiệt20 ° C / giờ tối đa (hoạt động)
35 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
Độ ẩm tương đối5% đến 95% (lúc hoạt động)
5% đến 95% (lúc bảo quản)
Biên độ của độ ẩm tương đối30% trên giờ
Nhiệt độ môi trường khí hậu ẩm37.7°C tối đa (lúc hoạt động)
40.0°C tối đa (lúc bảo quản)
Độ cao, hoạt động–304.8 m to 3048 m (–1000 ft to 10,000+ ft)
Độ cao, bảo quản
(Dưới mức nước biển trung bình, tối đa)
–304.8 m đến 12,192 m (–1000 ft đến 40,000+ ft)
Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động400 Gs tại 2 ms tối đa
Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản1000 Gs tại 1 ms tối đa
Chịu Rung, lúc hoạt động5–200 Hz: 2.0 Gs
201–500 Hz: 1.0 Gs
Chịu Rung, lúc bảo quản5–500 Hz: 5.0 Gs
Chu kỳ Nạp – Ngắt600,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
Hỗ trợ tháo cắm nóngtrên chuẩn cắm Serial ATA Revision 3.2 specification
Đánh giá lượng công việcTỷ lệ công việc bình quân hàng năm: Thông số kỹ thuật cho sản phẩm giả định lượng công việc I/O không quá mức giới hạn trung bình là 55 TB / năm.
Các khối lượng công việc vượt quá tốc độ hàng năm có thể làm suy giảm và ảnh hưởng đến độ bền và trải nghiệm ứng dụng.
Giới hạn tỷ lệ trung bình của khối lượng công việc hàng năm là đơn vị TB mỗi năm dương lịch.
Chế độ năng lượng thấp, lúc nghỉ0.45W
Ngắt tạm0.13W
Ngủ0.13W
Điện áp cho phép5V ± 5%
Cho phép ồn/lắc100 p-p max, 0-20 MHz
Thời gian nguồn vào 
Âm vực học lúc nghỉ2.2 bels (khoảng)
2.4 bels (tối đa)
Âm vực học lúc hoạt động2.4 bels (khoảng)
2.6 bels (tối đa)
Quản lý luồng dữ liệu
MTC TechnologyTM
Hàng đơi lệnh với lệnh sắp hàng
Native Command Queuing – (NCQ)
Vận hành êm Fluid Dynamic Bearing (FDB) motor.
SeaTools
kiểm tra chẩn đoán ổ
Hỗ trợ
S.M.A.R.T.

Sản phẩm đã xem

0₫